2008年广西民族大学824基础越南语考研真题硕士研究生入学考试试题

 您现在的位置: 考博信息网 >> 文章中心 >> 笔记讲义 >> 正文 

考研试卷库
新闻资讯
普通文章 中科院自然科学史研究所考博真题:考博
普通文章 中科院自动化研究所(沈阳)考博真题:
普通文章 中科院自动化研究所(北京)考博真题:
普通文章 中科院植物研究所考博真题:考博信息网
普通文章 中科院战略研究院考博真题:考博信息网
普通文章 中科院遗传与发育生物学研究所考博真题
普通文章 中科院遥感所考博真题:考博信息网助你
普通文章 中科院亚热带农业生态研究所考博真题:
普通文章 中科院信息工程研究所考博真题:考博信
普通文章 中科院心理研究所考博真题:考博信息网
调剂信息
普通文章 考研调剂:把握二次机遇,圆读研梦想&#
普通文章 辽宁石油化工大学04年硕士研究生调剂信
普通文章 云南民族大学04年硕士研究生调剂信息
普通文章 南昌航空工业学院04年调剂信息
普通文章 中国计量学院04年考研调剂信息
普通文章 成都理工大学04年硕士生调剂信息
普通文章 南昌大学04年硕士研究生调剂信息
普通文章 华东交通大学04年硕士研究生调剂需求信
普通文章 南华大学04年考研调剂信息
普通文章 上海大学04年工商管理硕士MBA调剂信息

2008年广西民族大学824基础越南语考研真题硕士研究生入学考试试题


     第 1 页 共 2 页
广西民族大学 2007 年硕士研究生入学考试试题
(所有试题答案必须写在答题纸上,答案写在试卷上无效)
学科专业:亚非语言文学 研究方向:越南语
考试科目:《基础越南语》 试卷代号: A 卷
I.Cho biết từ trái nghĩa của các từ sau đây.(Mỗi từ 1 điểm)(共 15 分)
1.quên 2.khoẻ 3.cứng 4.thêm 5.yêu 6.đúng 7.chung 8.đẹp
9.gần 10.lạ 11.loãng 12.mặn 13.ngƣợc 14.khô 15.mỏng
II.Cho biết từ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa của các từ sau đây. (Mỗi từ 1 điểm)(共 15 分)
1.diễn đạt 2.cấu trúc 3.hiện giờ 4.một lúc 5.gọn gàng 6.phụ nữ
7.lặng lẽ 8.áp dụng 9.dày công 10.chọn từ 11.bỗng nhiên
12.chứa chan 13.nghịch ngợm 14.hiền lành 15.mạnh dạn
III.Giải thích ý nghĩa của các từ sau đây bằng tiếng Vỉệt. (Mỗi từ 3 điểm)(共 15 分)
1.thủng thỉnh 2.trau dồi 3.cám dỗ 4.khám phá 5.thông cảm
IV.Dich các thành ngữ, tục ngữ sau đây. (Mỗi từ 1,5 điểm)(共 21 分)
1.cơm cà cháo hoa 2.bắt cáhai tay 3.cố đấm ăn xôi
4.vỏ quít dày cómóng tay nhọn 5.tiền trao cháo múc
6.tiền nào của ấy 7.nƣớc chảy đá mòn
8.礼轻情意深 9.饮水思源 10.贼喊抓贼 11.小题大作 12.鸡蛋碰石头
13.十年树木,百年树人 14.路遥知马力,日久见人心
V.Đặt câu với các từ ngữ sau đây . (Mỗi câu 2 điểm)(共 20 分)
1.không chỉ …mà cả … 2.còn…thì… 3.xô đẩy 4.hơn bao giờ hết
5.đặt chân 6.chứng kiến 7.tiếp nhận 8.hơn thế 9.lén lút
10.cái gọi là
VI.Thêm dấu cho đoạn văn sau đây . (共 14 分)
ÂN TƢƠNG ĐEP VÊ NGƢƠI HA NÔI HOC
TIÊNG ANH
Tôi đa qua Singapore, Hông Kông, Ma-lai-xi-a, nhƣng nơi nay vê lich sƣ ho đa noi tiêng Anh
rôi, riêng ơ Viêt Nam noi tiêng Phap. Nhƣng nay do nhƣng chinh sach đôi mơi cua Nha nƣơc,
tiêng Anh đa trơ thanh nhu câu giao tiêp trên đât nƣơc cac ban. Giơ đây, nhiêu ngƣơi nƣơc ngoai
đên Viêt Nam, nên co nhiêu nơi buôc phai noi tiêng Anh nhƣ: khach san, sân bay, nha hang, chơ
bua, hiêu sach, bai biên. Vi thê nhiêu ngƣơi Viêt Nam nhay cam vơi môi trƣơng sông đa hoc tiêng
Anh rât nô lƣc. Tôi nghi răng ngƣơi Viêt Nam biêt tiêng Anh dê kiêm viêc lam hơn. Ho con co
kha năng thay đôi nghê đê kiêm môt nghê khac co nhiêu tiên hơn. Tiêng Anh lam trinh đô moi
măt cua xa hôi tăng lên, hiêu moi thông tin, moi sƣ biên đôi tƣ thê giơi nhƣ: tiêp nhân công nghê
  

       
        ,更多更新年份持续更新,请在本站的考博信息网|www.kaoboinfo.com中的“考研试卷库”学校栏目中查询下载。

 

考博咨询QQ 135255883 点击这里给我发消息 考研咨询QQ 33455802 点击这里给我发消息 邮箱:customer_service@kaoboinfo.com
考博信息网 版权所有 © kaoboinfo.com All Rights Reserved
声明:本网站尊重并保护知识产权,根据《信息网络传播权保护条例》,如果我们转载或引用的作品侵犯了您的权利,请通知我们,我们会及时删除!